Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa
Mua rẻ tặng 20% Xu khuyến mại. Xem ngay thông tin chi tiết.

Tiếng trung theo chủ đề cùng Atlantic

ID tin: 4961049
Cập nhật: 19/03/2020, lúc 17:12 -

Kiến thức cần biết khi nói về các triệu chứng và phòng tránh 冠狀病毒 /Guānzhuàng bìngdú/: virus Corona trong tiếng Trung:

0. 病毒 bìngdú Vi rút

1. 生病(shēngbìng) Bị bệnh

2. 症状(zhèngzhuàng) Triệu chứng

3. 发炎(fāyán) Bị viêm

4. 发烧(fāshāo) Phát sốt

5. 头疼(tóuténg) Đau đầu

6. 头晕(tóuyūn) Chóng mặt

7. 发冷(fālěng) Ớn lạnh

8. 咳嗽(késòu) Ho

9. 打喷嚏(dǎ pēntì) Hắt hơi

10. 流鼻涕(liú bítì) Chảy nước mũi

11. 鼻塞(bísāi) Nghẹt mũi

12. 喉咙痛(hóulóng tòng) Đau cổ họng

13. 检查(jiǎnchá) Kiểm tra

14. 体检(tǐjiǎn) Kiểm tra sức khỏe
15. 治疗(zhìliáo) Trị liệu.

16. 打针(dǎzhēn) Tiêm chích
17. 开药(kāiyào) Kê đơn thuốc
18. 传染(chuánrǎn) Truyền nhiễm

19. 戴口罩 Dài kǒuzhào Đeo khẩu trang
20, 勤洗手 Qín xǐshǒu Thường xuyên rửa tay
21. 应避免食用生鲜或未煮熟的动物产品
yīng bìmiǎn shíyòng shēng xiān huò wèi zhǔ shú de dòngwù chǎnpǐn
Tránh sử dụng các loại thực phẩm sống hoặc chưa nấu chín.
22. 如果您发热、咳嗽或呼吸困难,请及早就医,并将您的旅行史告知医务人员

rúguǒ nín fārè, késòu huò hūxī kùnnán, qǐng jízǎo jiùyī, bìng jiāng nín de lǚxíng shǐ gàozhī yīwù rényuán

Nếu bạn bị sốt, ho hoặc khó thở,
xin hãy sớm đi khám và thông báo cho nhân viên y tế
về những nơi bạn đã đi đến.
Tin đăng liên quan