Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (P3) Atlantic Từ Sơn

ID tin: 5042723
Cập nhật: 13/01/2021, lúc 19:11 -

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp (P3) Atlantic Từ Sơn

16. N + 이/가 있다/없다: Có, không có
- Ngữ pháp sở hữu
- 있다/없다 đứng sau danh từ chỉ người, vật... mà chủ ngữ sở hữu
- Được dịch là "Có (있다)" hoặc "không có (없다)" gì đó

Ví dụ:
+ 저는 돈이 있어요 > tôi có tiền
+ 저는 차가 없어요 > tôi không có xe

17. N + 에 있다/없다: Ở, không ở
- Ngữ pháp chỉ sự tồn tại
- Được dịch là "ở"
- Được dịch là "Có (있다)" hoặc "không có (없다)" gì đó

Ví dụ:
+ 제 집이 호치민 시에 있어요 -> Nhà tôi ở TPHCM
+ 제 친구가 집에 없어요 -> Bạn tôi không có (ở) nhà

18. Nơi chốn + vị trí + 에 있다/없다
- Ngữ pháp chỉ sự tồn tại
- Được dịch là "ở"
- Được dịch là "Có (있다)" hoặc "không có (없다)" gì đó
- Các danh từ vị trí : 앞: Trước, 뒤: Sau, 위: Trên, 아래/밑: Dưới, 오른쪽: Bên phải, 왼쪽 : bên trái, 안: trong, 밖: ngoài, 가운데: giữa, 옆: bên cạnh, 근처 : gần

Ví dụ:
+ 책이 책상 위에 있어요> Quyển sách ở trên bàn
+ 우리 집이 병원 뒤에 있어요 > Nhà tôi ở sau công viên
+ 린 씨가 화 씨 오랜쪽에 있어요 > Linh ở bên phải Hoa

19. V/A + 고: Và
- Ngữ pháp nối giữa 2 động từ hoặc tính từ với nhau diễn tả vế sau bổ sung cho vế trước
- Được dịch là "Và"

Ví dụ:
+ 책을 읽고 자요 > Tôi đọc sách và ngủ
+ 음식이 맛있고 조금 매워요 > Món ăn ngày ngon và hơi cay

20. V/A + 았/었/였다: Đã
- Ngữ pháp thì quá khứ
- Được dịch là "đã"
- Chia với động từ/tính từ

Ví du:
+ 학교에 갔어요> Tôi đã đi đến trường
+ 책을 읽었어요> Tôi đã đọc sách

Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn
Số 24 Lý Thánh Tông, Đồng Nguyên, Từ Sơn, Bắc Ninh
ĐT: 02223.745.725/02223.745.726
Hotline: 0973.825.167
Tin đăng liên quan