Mã HS nhập khẩu máy móc công nghiệp Đối với Doanh nghiệp nhập khẩu máy móc công nghiệp, việc tra mã HS Code của sản phẩm là vô cũng quan trọng. Nếu phân loại sai mã HS Code của sản phẩm, doanh nghiệp không tránh khỏi việc trì trệ trong khâu giao hàng, công tác giám định gặp nhiều khó khăn, có nguy cơ bị xử phạt gây tốn kém chi phí. Ngược lại, nếu hàng hóa được phân loại một cách chính xác, doanh nghiệp được hưởng nhiều lợi ích từ các FTA.
Trước hết để tránh trường hợp phân loại sai mã HS Code của cá sản phẩm bạn cần hiểu rõ về khái niệm và cấu trúc của mã HS.
Khái niệm về mã HS Code
Mã HS là mã số của hàng hóa xuất nhập khẩu theo hệ thống phân loại hàng hóa có tên là “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa”. Cụm từ này theo tiếng Anh được gọi tắt là HS Code
Cấu trúc mã HS Code
Chương: 97 chương, chương 98&99 đánh riêng cho từng quốc gia, chú giải chương. Hai ký tự đầu tiên của Chương, cung cấp các mô tả chung về hàng hóa.
Nhóm: bao gồm 4 ký tự đầu tiên. Hai ký tự đầu tiên là Chương, 2 ký tự tiếp theo
là vị trí của Nhóm.
Phân nhóm: bao gồm 2 ký tự (phạm vi quốc tế), 8/10… ký tự (phạm vi quốc tế). Chú giải phân nhóm
Xác định thuế xuất: mức thuế suất đối với mặt hàng
Các bước tra mã HS Code
Bước 1: Tải file biểu thuế xuất nhập khẩu 2019
Bạn có thể tải file này ở rất nhiều trang khác nhau như: Cổng thông tin điện tử Hải quan,....
Bước 2: Mở file Biểu thuế, search cụm từ “Máy cày ”, sẽ tìm ngay được kết quả thuộc nhóm 8432
Search từ "máy cày" trong file biểu thuế
Bước 3: Kéo màn hình xuống dưới một chút, sẽ thấy phân nhóm:
" 84321000 -Máy cày "
Mã HS Máy cày
Mã HS của máy móc nông nghiệp nhập khẩu
84321000
- Máy cày
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes)
84322100
- - Bừa đĩa
84322900
- - Loại khác
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
84323100
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)
84323900
- - Loại khác
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
84324100
- Máy rải phân hữu cơ
84324200
- Máy rắc phân bón
843280
- Máy khác:
84328010
- Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn
84328020
- Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84328090
- Loại khác
843290
- Bộ phận:
84329010
- Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90
84329020
- Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
84329090
- Loại khác
8433
Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37.
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hay sân chơi thể thao:
84331100
- Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang
843319
- Loại khác:
84331910
- Không dùng động cơ
84331990
- - - Loại khác
84332000
- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
84333000
- Máy dọn cỏ khô khác
84334000
- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
84335100
- - Máy gặt đập liên hợp
84335200
- - Máy đập khác
84335300
- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ
843359
- - Loại khác:
84335920
- - - Máy hái bông (cotton)
84335990
- - - Loại khác
843360
- Máy làm sạch, phân loại hay chọn trứng, hoa quả hay nông sản khác:
84336010
- - Hoạt động bằng điện
84336020
- - Không hoạt động bằng điện
843390
- Bộ phận:
84339010
- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm
84339020
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11 hoặc 8433.19.90
84339030
- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10
84339090
- - Loại khác
Quy trinh nhập khẩu hàng hóa chính ngạch/ Thủ tục nhập khẩu máy nông nghiệp mới/ Nhập khẩu máy hàn/Danh sách máy nông nghiệp