Ống nhựa gân xoắn HDPE thoát nước thải được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ Hàn Quốc có nhiều ưu điểm như độ bền, tuổi thọ, tính kinh tế cao và không bị ăn mòn. Ống được sản xuất từ hạt HDPE mật độ cao, phía trong rộng ít ma sát, chế độ dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có lổ rỗng do ép đùn nên chịu được ngoại áp và cường độ va đập cao
PHẠM VI SỬ DỤNG
Ống được sử dụng để thoát nước khu dân cư, đô thị, hệ thống thoát nước mưa, nước thải. Thu gôm xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy. Hệ thống thoát nước vĩa hè, hệ thống kênh mương tưới tiêu công nghiệp và nông nghiệp, công trình sân golf...
TÍNH NĂNG ƯU VIỆT
- Đặc tính : độ bền cao, không bị ăn mòn, chế độ dòng chảy tốt ít ma sát,chịu được va đập và ngoại áp cao. Ống Cống HDPE thích hợp nơi đất cát mềm, môi trường axit, kiềm, muối, nước thải hữu cơ
- Tính kinh tế: giảm chi phí thi công, chi phí bảo trì và bảo dưỡng đường ống. Ống nhẹ nên lắp đặt dễ dàng ở mọi địa hình với phụ kiện lắp ghếp đơn giản.
- Độ kín nước: Ống không rò rỉ nước và thẩm thấu nước từ bên ngoài, các mối nối ống được nối bằng đai nhựa HDPE hiện đại
- Xếp dỡ, vận chuyển, bảo quản: Ống có thể luồn vào nhau vận chuyển nhẹ nhàng.
Ống gân xoắn HDPE gồm 2 loại: ống 1 vách và ống 2 vách
Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 1 vách
Quy Cách
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài( mm)
Bề dày
(mm)
Độ cứng vòng(kg/cm2)
Ø150
150
174
12+-1.3
3.70
Ø200
200
228
14+-1.3
2.00
Ø250
250
288
19+-1.3
2.00
Ø300
300
340
20+-1.3
2.00
Ø400
400
460
30+-1.5
1.90
Ø500
500
564
32+-2.0
1.75
Ø600
600
670
35+-2.0
1.00
Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 2 vách
Quy Cách
Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài( mm)
Bề dày
(mm)
Độ cứng vòng(kg/cm2)
Ø150
150
180
15+-1.0
9.5
Ø200
200
230
15+-1.0
6.5
Ø250
250
282
16+-1.0
4.5
Ø300
300
336
18+-1.3
2.2
Ø350
350
386
18+-1.3
2.2
Ø400
400
444
22+-1.5
2.2
Ø450
450
494
22+-1.5
2.2
Ø 500
500
556
28+-2.0
2.2
Ø 600
600
660
30+-2.0
1.8
Ø 700
700
768
34+-2.5
1.7
Ø 800
800
880
40+-2.5
1.5
Ø 900
900
988
44+-4.0
1.5
Ø 1000
1000
1100
50+-4.0
1.4
Ø 1200
1200
1320
60+-4.0
1.4
Ø 1500
1500
1620
60+-4.0
0.8
Ø 1800
1800
1940
70+-4.0
1.2
Ø 2000
2000
2160
80+-4.0
1.0
Ghi chú: đơn vị độ cứng vòng 1kg/cm2 = 98,066kn/m2
Chiều dài tiêu chuẩn ống dài 6 m
Công ty có thể cắt ống theo yêu cầu của khách hàng từ 2 – 6 m
Cung cấp phụ kiện:
Đai nối ống HDPE, elbow 22.5, elbow 45, elbow 90, equal tee, unequal tee
Chi tiết xin liên hệ :
CÔNG TY TNHH SX NHỰA & TM THÔNG HƯNG
1760 Tỉnh lộ 10, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, Tp.HCM, Việt Nam