Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

Ống nhựa HDPE thoát nước, ống gân xoắn HDPE thoát nước thải

ID tin: 3804966
Cập nhật: 07/06/2018, lúc 16:43 -

Ống nhựa gân xoắn HDPE thoát nước thải được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghệ Hàn Quốc có nhiều ưu điểm như độ bền, tuổi thọ, tính kinh tế cao và không bị ăn mòn. Ống được sản xuất từ hạt HDPE mật độ cao, phía trong rộng ít ma sát, chế độ dòng chảy tốt, giữa vách trong và ngoài có lổ rỗng do ép đùn nên chịu được ngoại áp và cường độ va đập cao

PHẠM VI SỬ DỤNG

Ống được sử dụng để thoát nước khu dân cư, đô thị, hệ thống thoát nước mưa, nước thải. Thu gôm xử lý nước thải của các khu công nghiệp, nhà máy. Hệ thống thoát nước vĩa hè, hệ thống kênh mương tưới tiêu công nghiệp và nông nghiệp, công trình sân golf...

TÍNH NĂNG ƯU VIỆT

- Đặc tính : độ bền cao, không bị ăn mòn, chế độ dòng chảy tốt ít ma sát,chịu được va đập và ngoại áp cao. Ống Cống HDPE thích hợp nơi đất cát mềm, môi trường axit, kiềm, muối, nước thải hữu cơ

- Tính kinh tế: giảm chi phí thi công, chi phí bảo trì và bảo dưỡng đường ống. Ống nhẹ nên lắp đặt dễ dàng ở mọi địa hình với phụ kiện lắp ghếp đơn giản.

- Độ kín nước: Ống không rò rỉ nước và thẩm thấu nước từ bên ngoài, các mối nối ống được nối bằng đai nhựa HDPE hiện đại

- Xếp dỡ, vận chuyển, bảo quản: Ống có thể luồn vào nhau vận chuyển nhẹ nhàng.

Ống gân xoắn HDPE gồm 2 loại: ống 1 vách và ống 2 vách

Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 1 vách


Quy Cách


Đường kính trong (mm)


Đường kính ngoài( mm)


Bề dày

(mm)


Độ cứng vòng(kg/cm2)


Ø150


150


174


12+-1.3


3.70


Ø200


200


228


14+-1.3


2.00


Ø250


250


288


19+-1.3


2.00


Ø300


300


340


20+-1.3


2.00


Ø400


400


460


30+-1.5


1.90


Ø500


500


564


32+-2.0


1.75


Ø600


600


670


35+-2.0


1.00





Thông số kỹ thuật ống gân xoắn HDPE 2 vách


Quy Cách


Đường kính trong (mm)


Đường kính ngoài( mm)


Bề dày

(mm)


Độ cứng vòng(kg/cm2)


Ø150


150


180


15+-1.0


9.5


Ø200


200


230


15+-1.0


6.5


Ø250


250


282


16+-1.0


4.5


Ø300


300


336


18+-1.3


2.2


Ø350


350


386


18+-1.3


2.2


Ø400


400


444


22+-1.5


2.2


Ø450


450


494


22+-1.5


2.2


Ø 500


500


556


28+-2.0


2.2


Ø 600


600


660


30+-2.0


1.8


Ø 700


700


768


34+-2.5


1.7


Ø 800


800


880


40+-2.5


1.5


Ø 900


900


988


44+-4.0


1.5


Ø 1000


1000


1100


50+-4.0


1.4


Ø 1200


1200


1320


60+-4.0


1.4


Ø 1500


1500


1620


60+-4.0


0.8


Ø 1800


1800


1940


70+-4.0


1.2


Ø 2000


2000


2160


80+-4.0


1.0




Ghi chú: đơn vị độ cứng vòng 1kg/cm2 = 98,066kn/m2

Chiều dài tiêu chuẩn ống dài 6 m

Công ty có thể cắt ống theo yêu cầu của khách hàng từ 2 – 6 m

Cung cấp phụ kiện:

Đai nối ống HDPE, elbow 22.5, elbow 45, elbow 90, equal tee, unequal tee

Chi tiết xin liên hệ :

CÔNG TY TNHH SX NHỰA & TM THÔNG HƯNG

1760 Tỉnh lộ 10, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân, Tp.HCM, Việt Nam

Sales Manager

Mobile : 0908 528 016 (Mr Phú)

Email : sales.phu@thonghung.vn

Website: https://drive.google.com/file/d/0Bwog5kzWR8C2T2RzZUpJLUIwVFU/view?usp=sharing



Tin đăng liên quan