Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

Học Tiếng Nhật cùng Atlantic Từ Sơn

Người bán atlantic_tu_son1576593011 (thành viên từ 17/12/2019)

100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới bắt đầu
Giao tiếp thành thạo luôn là mục đích cuối cùng khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, tiếng Nhật cũng không phải ngoại lệ. Và để giao tiếp tốt chúng ta cần đến một lượng từ vựng nhất định.
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm bắt đầu làm quen. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn khởi đầu học tiếng Nhật một cách dễ dàng hay mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bản trên thực tế được tốt hơn.

1. 行く : đi
2. 見る : nhìn, xem, ngắm
3. 多い : nhiều
4. 家 : nhà
5. これ : cái này, này
6. それ [それ] : cái đó, đó
7. 私 [わたし] : tôi
8. 仕事 [しごと : công việc
9. いつ [いつ] : khi nào
10. する [する] : làm
11. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
12. 使う [つかう] : sử dụng
13. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
14. 作る [つくる] : làm, tạo ra
15. 思う [おもう] : nghĩ
16. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
17. 買う [かう] : mua
18. 時間 [じかん] : thời gian
19. 知る [しる] : biết
20. 同じ [おなじ] : giống nhau
21. 今 [いま] : bây giờ
22. 新しい [あたらしい] : mới
23. なる [なる] : trở nên, trở thành
24. まだ [まだ] : chưa, vẫn
25. あと [あと] : sau
26. 聞く [きく] : nghe, hỏi
27. 言う [いう] : nói
28. 少ない [すくない] : ít
29. 高い [たかい] : cao
30. 子供 [こども] : trẻ em
31. そう [そう] : như vậy
32. もう [もう] : đã, rồi
33. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
34. 熱い [あつい] : nóng
35. どうぞ [どうぞ] : xin mời
36. 午後 [ごご] : buổi chiều
37. 長い [ながい] : dài
38. 本 [ほん] : sách
39. 今年 [ことし] : năm nay
40. よく [よく] : thường
41. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
42. どう [どう] : như thế nào
43. 言葉 [ことば] : từ
44. 顔 [かお] : mặt
45. 終わる [おわる] : kết thúc
46. 一つ [ひとつ] : 1 cái
47. あげる [あげる] : cho, tặng
48. こう [こう] : như thế này
49. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
50. くれる [くれる] : nhận được
51. 始める [はじめる] : bắt đầu
52. 起きる [おきる] : thức dậy
53. 春 [はる] : mùa xuân
54. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
55. 別 [べつ] : khác
56. どこ [どこ] : ở đâu
57. 部屋 [へや] : căn phòng
58. 若い [わかい] : trẻ trung
59. 車 [くるま] : ô tô
60. 置く [おく] : đặt, để
61. 住む [すむ] : sống
62. 働く [はたらく] : làm việc
63. 難しい [むずかしい] : khó
64. 先生 [せんせい] : thầy[ cô giáo
65. 立つ [たつ] : đứng
66. 呼ぶ [よぶ] : gọi
67. 大学 [だいがく] : đại học
68. 安い [やすい] : rẻ
69. もっと [もっと] : hơn
70. 帰る [かえる] : trở về
71. 分かる [わかる] : hiểu, biết
72. 広い [ひろい] : rộng
73. 数 [かず] : số
74. 近い [ちかい] : gần
75. そこ [そこ] : nơi đó
76. 走る [はしる] : chạy
77. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
78. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
79. 歩く [あるく] : đi bộ
80. 会う [あう] : gặp gỡ
81. 書く [かく] : viết
82. 頭 [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. 体 [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. 誰 [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 読む [よむ] : đọc
92. 次 [つぎ] : tiếp theo
93. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
94. 飲む [のむ] : uống
95. 古い [ふるい] : cũ, cổ
96. 質問 [しつもん] : câu hỏi
97. 今日 [きょう] : hôm nay
98. 友達 [ともだち] : bạn bè
99. 早い [はやい] : nhanh, sớm
100. どれ [どれ] : cái nào

Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!
Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn

Số 24 Lý Thánh Tông, Đông Ngàn ,Từ Sơn ,Băc Ninh

ĐT:0223.745.725/02223.745.726

Hotline: 0973.825.167




100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới bắt đầu
Giao tiếp thành thạo luôn là mục đích cuối cùng khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, tiếng Nhật cũng không phải ngoại lệ. Và để giao tiếp tốt chúng ta cần đến một lượng từ vựng nhất định.
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm bắt đầu làm quen. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn khởi đầu học tiếng Nhật một cách dễ dàng hay mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bản trên thực tế được tốt hơn.

1. 行く : đi
2. 見る : nhìn, xem, ngắm
3. 多い : nhiều
4. 家 : nhà
5. これ : cái này, này
6. それ [それ] : cái đó, đó
7. 私 [わたし] : tôi
8. 仕事 [しごと : công việc
9. いつ [いつ] : khi nào
10. する [する] : làm
11. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
12. 使う [つかう] : sử dụng
13. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
14. 作る [つくる] : làm, tạo ra
15. 思う [おもう] : nghĩ
16. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
17. 買う [かう] : mua
18. 時間 [じかん] : thời gian
19. 知る [しる] : biết
20. 同じ [おなじ] : giống nhau
21. 今 [いま] : bây giờ
22. 新しい [あたらしい] : mới
23. なる [なる] : trở nên, trở thành
24. まだ [まだ] : chưa, vẫn
25. あと [あと] : sau
26. 聞く [きく] : nghe, hỏi
27. 言う [いう] : nói
28. 少ない [すくない] : ít
29. 高い [たかい] : cao
30. 子供 [こども] : trẻ em
31. そう [そう] : như vậy
32. もう [もう] : đã, rồi
33. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
34. 熱い [あつい] : nóng
35. どうぞ [どうぞ] : xin mời
36. 午後 [ごご] : buổi chiều
37. 長い [ながい] : dài
38. 本 [ほん] : sách
39. 今年 [ことし] : năm nay
40. よく [よく] : thường
41. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
42. どう [どう] : như thế nào
43. 言葉 [ことば] : từ
44. 顔 [かお] : mặt
45. 終わる [おわる] : kết thúc
46. 一つ [ひとつ] : 1 cái
47. あげる [あげる] : cho, tặng
48. こう [こう] : như thế này
49. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
50. くれる [くれる] : nhận được
51. 始める [はじめる] : bắt đầu
52. 起きる [おきる] : thức dậy
53. 春 [はる] : mùa xuân
54. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
55. 別 [べつ] : khác
56. どこ [どこ] : ở đâu
57. 部屋 [へや] : căn phòng
58. 若い [わかい] : trẻ trung
59. 車 [くるま] : ô tô
60. 置く [おく] : đặt, để
61. 住む [すむ] : sống
62. 働く [はたらく] : làm việc
63. 難しい [むずかしい] : khó
64. 先生 [せんせい] : thầy[ cô giáo
65. 立つ [たつ] : đứng
66. 呼ぶ [よぶ] : gọi
67. 大学 [だいがく] : đại học
68. 安い [やすい] : rẻ
69. もっと [もっと] : hơn
70. 帰る [かえる] : trở về
71. 分かる [わかる] : hiểu, biết
72. 広い [ひろい] : rộng
73. 数 [かず] : số
74. 近い [ちかい] : gần
75. そこ [そこ] : nơi đó
76. 走る [はしる] : chạy
77. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
78. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
79. 歩く [あるく] : đi bộ
80. 会う [あう] : gặp gỡ
81. 書く [かく] : viết
82. 頭 [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. 体 [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. 誰 [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 読む [よむ] : đọc
92. 次 [つぎ] : tiếp theo
93. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
94. 飲む [のむ] : uống
95. 古い [ふるい] : cũ, cổ
96. 質問 [しつもん] : câu hỏi
97. 今日 [きょう] : hôm nay
98. 友達 [ともだち] : bạn bè
99. 早い [はやい] : nhanh, sớm
100. どれ [どれ] : cái nào

Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!
Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn

Số 24 Lý Thánh Tông, Đông Ngàn ,Từ Sơn ,Băc Ninh

ĐT:0223.745.725/02223.745.726

Hotline: 0973.825.167



100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất cho người mới bắt đầu
Giao tiếp thành thạo luôn là mục đích cuối cùng khi học bất kỳ ngôn ngữ nào, tiếng Nhật cũng không phải ngoại lệ. Và để giao tiếp tốt chúng ta cần đến một lượng từ vựng nhất định.
Dưới đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng cho người mới làm bắt đầu làm quen. Hi vọng với bài này có thể giúp các bạn khởi đầu học tiếng Nhật một cách dễ dàng hay mở rộng thêm vốn từ cũng như giao tiếp tiếng Nhật ở các tình huống cơ bản trên thực tế được tốt hơn.

1. 行く : đi
2. 見る : nhìn, xem, ngắm
3. 多い : nhiều
4. 家 : nhà
5. これ : cái này, này
6. それ [それ] : cái đó, đó
7. 私 [わたし] : tôi
8. 仕事 [しごと : công việc
9. いつ [いつ] : khi nào
10. する [する] : làm
11. 出る [でる] : đi ra, rời khỏi
12. 使う [つかう] : sử dụng
13. 所 [ところ] : địa điểm, nơi
14. 作る [つくる] : làm, tạo ra
15. 思う [おもう] : nghĩ
16. 持つ [もつ] : cầm, nắm, có
17. 買う [かう] : mua
18. 時間 [じかん] : thời gian
19. 知る [しる] : biết
20. 同じ [おなじ] : giống nhau
21. 今 [いま] : bây giờ
22. 新しい [あたらしい] : mới
23. なる [なる] : trở nên, trở thành
24. まだ [まだ] : chưa, vẫn
25. あと [あと] : sau
26. 聞く [きく] : nghe, hỏi
27. 言う [いう] : nói
28. 少ない [すくない] : ít
29. 高い [たかい] : cao
30. 子供 [こども] : trẻ em
31. そう [そう] : như vậy
32. もう [もう] : đã, rồi
33. 学生 [がくせい] : học sinh, sinh viên
34. 熱い [あつい] : nóng
35. どうぞ [どうぞ] : xin mời
36. 午後 [ごご] : buổi chiều
37. 長い [ながい] : dài
38. 本 [ほん] : sách
39. 今年 [ことし] : năm nay
40. よく [よく] : thường
41. 彼女 [かのじょ] : cô ấy, chị ấy
42. どう [どう] : như thế nào
43. 言葉 [ことば] : từ
44. 顔 [かお] : mặt
45. 終わる [おわる] : kết thúc
46. 一つ [ひとつ] : 1 cái
47. あげる [あげる] : cho, tặng
48. こう [こう] : như thế này
49. 学校 [がっこう] : trường, trường đại học
50. くれる [くれる] : nhận được
51. 始める [はじめる] : bắt đầu
52. 起きる [おきる] : thức dậy
53. 春 [はる] : mùa xuân
54. 午前 [ごぜん] : buổi sáng
55. 別 [べつ] : khác
56. どこ [どこ] : ở đâu
57. 部屋 [へや] : căn phòng
58. 若い [わかい] : trẻ trung
59. 車 [くるま] : ô tô
60. 置く [おく] : đặt, để
61. 住む [すむ] : sống
62. 働く [はたらく] : làm việc
63. 難しい [むずかしい] : khó
64. 先生 [せんせい] : thầy[ cô giáo
65. 立つ [たつ] : đứng
66. 呼ぶ [よぶ] : gọi
67. 大学 [だいがく] : đại học
68. 安い [やすい] : rẻ
69. もっと [もっと] : hơn
70. 帰る [かえる] : trở về
71. 分かる [わかる] : hiểu, biết
72. 広い [ひろい] : rộng
73. 数 [かず] : số
74. 近い [ちかい] : gần
75. そこ [そこ] : nơi đó
76. 走る [はしる] : chạy
77. 入れる [いれる] : đặt vào, cho vào
78. 教える [おしえる] : dạy, chỉ bảo
79. 歩く [あるく] : đi bộ
80. 会う [あう] : gặp gỡ
81. 書く [かく] : viết
82. 頭 [あたま] : cái đầu
83. 売る [うる] : bán
84. 大好き [だいすき] : rất thích
85. 体 [からだ] : cơ thể
86. 直ぐ [すぐ] : ngay lập tức
87. 飛ぶ [とぶ] : bay
88. とても [とても] : rất
89. 誰 [だれ] : ai
90. 好き [すき] : thích
91. 読む [よむ] : đọc
92. 次 [つぎ] : tiếp theo
93. あなた [あなた] : bạn ( dùng với người chưa biết )
94. 飲む [のむ] : uống
95. 古い [ふるい] : cũ, cổ
96. 質問 [しつもん] : câu hỏi
97. 今日 [きょう] : hôm nay
98. 友達 [ともだち] : bạn bè
99. 早い [はやい] : nhanh, sớm
100. どれ [どれ] : cái nào

Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!
Trung tâm ngoại ngữ Atlantic Từ Sơn

Số 24 Lý Thánh Tông, Đông Ngàn ,Từ Sơn ,Băc Ninh

ĐT:0223.745.725/02223.745.726

Hotline: 0973.825.167

1.495.000đ

Ấn để xem số
Lưu ý khi mua hàng:
  • KHÔNG trả tiền trước khi nhận hàng.
  • KIỂM TRA hàng cẩn thận, đặc biệt với hàng đắt tiền.
Được bán bởi

atlantic_tu_son1576593011

Thành viên từ 17/12/2019
Đã kích hoạt SMS