Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa
Mua rẻ tặng 20% Xu khuyến mại. Xem ngay thông tin chi tiết.

Từ vựng tiếng anh thương mại

ID tin: 4966628
Cập nhật: 10/04/2020, lúc 09:51 -

Atlantic hiểu rõ Để học tốt tiếng Anh thương mại (Business English), ngoài việc thường xuyên thực hành, mọi người cũng cần trao dồi, tích lũy vốn từ vựng càng nhiều càng tốt. Một số từ vựng tiếng Anh thương mại thông dụng thường sử dụng có thể kể đến như:
Từ vựng tiếng Anh thương mại về các loại hình công ty phổ biến
– Company: công ty
– Enterprise: tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
– Corporation: tập đoàn
– Holding company: công ty mẹ
– Subsidiary: công ty con
– Affiliate: công ty liên kết
– State-owned enterprise: công ty nhà nước
– Private company: công ty tư nhân
– Partnership: công ty hợp doanh
– Joint venture company: công ty liên doanh
– Limited liability company (Ltd): công ty trách nhiệm hữu hạn
– Joint stock company (JSC): công ty cổ phần
Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong công ty
General director: tổng giám đốc
– Director: giám đốc
– Deputy/Vice director: phó giám đốc
– Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
– Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
– Chief Information Officer (CIO): giám đốc bộ phận thông tin
– Manager: quản lý
– The board of directors: Hội đồng quản trị
– Founder: người sáng lập
– Shareholder: cổ đông
– Head of department: trưởng phòng
– Deputy of department: phó trưởng phòng
– Supervisor: người giám sát
– Team Leader: trưởng nhóm
– Clerk/ secretary: thư ký
– Associate: đồng nghiệp
– Representative: người đại diện
– Treasurer: thủ quỹ
– Receptionist: nhân viên lễ tân
– Trainee: người được đào tạo
– Trainer: người đào tạo
– Agent: đại lý, đại diện
– Employee: nhân viên/người lao động
– Employer: người sử dụng lao động
– Collaborator: cộng tác viên
Liên hệ : Atlantic Vân Dương, T.p Bắc Ninh
0923387626
Tin đăng liên quan