Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

Học tiếng Anh tại Yên Phong

ID tin: 5033476
Cập nhật: 09/12/2020, lúc 17:55 -

Chủ đề: Chào hỏi
Hello: Xin chào
How’s it going? Or How are you doing? : Dạo này bạn thế nào?
How’s everything? How are things? Or How’s life? : Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?
How’s it going? : Dạo này bạn thế nào rồi?
How do you do? : Rất hân hạnh được gặp bạn, cuộc sống của bạn ổn chứ?
Haven’t seen you for ages: Lâu lắm rồi không gặp bạn
Great to see you again: Rất vui khi gặp lại bạn
Nice to meer you: Rất vui khi gặp bạn
How’s tricks? : Bạn khỏe không?
Chủ đề: Tạm biệt
Bye/Goodbye: Tạm biệt/Chào tạm biệt
Bye for now: Tạm biệt nhé
Be seeing you: Hẹn gặp lại
See you soon: Mong sớm gặp lại bạn
I’m off: Tôi đi đây
Catch you later: Gặp lại bạn sau
Farewell: Tạm biệt
Have a good one: Chúc một ngày tốt lành
See you later: Hẹn gặp lại bạn sau
Chủ đề: Cảm ơn
Thanks: Cảm ơn
I really appreciate it: Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn
You’ve made my day: Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
How thoughful: Bạn thật chu đáo
You shouldn’t have: Bạn không cần làm vậy đâu
That’s so kind of you: Bạn thật tốt với tôi
I am most gratefull: Tôi thật sự biết ơn vì điều này
We would like to express our gratitude: Chúng tôi bày tỏ sự biết ơn tới…
That’s very kind of you: Bạn thật tử tế với tôi
Thanks a lot: Cám ơn bạn thật nhiều
Chủ đề: Đáp lại lời cảm ơn
Sure: Chắc chắn rồi
No sweat: Không sao, không hề gì
No problem: Không sao, không vấn đề gì
Don’t worry about it: Đừng bận tâm về điều đó
Don’t mention it: Đừng nhắc đến việc đó, không phải bận tâm đâu
No, not at all: Không có gì cả
It’s my pleasure: giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi
It’s the least I could do: Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn
You are welcome: Không có gì
Chủ đề: Xin lỗi
Sorry: Xin lỗi
I’m (so/ very/terribly) sorry: Tối thật sự xin lỗi
How stupid/careless/thought less of me: Sao tôi lại ngớ ngẩn/bất cẩn/thiếu suy nghĩ như vậy.
Pardon (me): Tha lỗi cho tôi
That’s my fault: Đó là lỗi của tôi
Please don’t be mad at me: Làm ơn đừng giận tôi nhé
I was wrong on that: Tôi đã làm không đúng
Please excuse my (ignorance): Xin hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
My mistake. I had that wrong: Lỗi của tôi. Tôi đã làm không đúng.
Các cách nói bạn khỏe
I’m fine thank you: Tôi khỏe cảm ơn bạn đã hỏi thăm
Couldn’t be better: Không thể tốt hơn
Fit as a fiddle: Rất khỏe, sung sức
Very well, thanks: Rất tốt cảm ơn
Okay: Được
Alright: Được/Tốt
Not bad: Không tồi
Much better: Tốt hơn nhiều
All the better for seeing you: Tuyệt vời hơn hết là được gặp lại bạn
Hỏi xin sự giúp đỡ
Can you give me a hand with this? : Bạn có thể giúp tôi một tay không?
Could you help me for a second? : Bạn có thể giúp tôi trong giây lát được không?
Can I ask a favour? : Tôi có thể nhờ bạn giúp không?
Could you spare a moment? : Cho tôi xin một vài phút được không?
I need some help, please: Làm ơn, tôi cần sự giúp đỡ.
Mẫu câu sử dụng khi đi mua sắm
Where can I find the chocolate chip cookies?: Tôi có thể tìm bánh quy sô cô la ở đâu?
They’re on aisle 5 (next to the cakes): Chúng ở gian số 5 (Cạnh gian bánh ngọt)
Sorry, it’s out of stock at a moment: Xin lỗi, hiện giờ hàng đã hết.
How much is this dress?: Cái váy này bao nhiêu tiền?
Is this on sale?: Nó đang giảm giá phải không?
How may I help you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn?
What time do you open?: Thời gian mở cửa là khi nào?
What time do you close?: Thời gian đóng cửa là khi nào?
Here’s your change: Tiền thừa của bạn đây nhé
Khi nghe điện thoại
I will call you later: Tôi sẽ gọi cho bạn sau
Leave a message: Để lại tin nhắn
What’s your phone number?: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
I’m sorry. She/He’s not here today. Can I take a message?: Tôi rất tiếc cô ấy/anh ấy không có ở đây. Tôi có thể ghi lại lời nhắn giúp bạn không?
Could I ask who’s calling, please?: Có thể cho tôi biết ai đang gọi đó không?
When is a good time to call?: Khi nào có thể gọi?
Nói về thời tiết
It’s cold: Lạnh thật
It’s freezing outside: Bên ngoài trời lạnh cóng
It’s kinda chilly. Wrap up warm: Trời hơi lạnh đó. Nhớ mặc áo ấm.
It’s below zero: Nhiệt độ dưới 0 độ C.
It’s pretty frosty today: Hôm nay là một ngày nhiều sương
You can see your breath: Bạn có thể thấy hơi thở của mình luôn.
It’s pouring: Trời mưa như trút nước
We’d better run for it: Chúng ta nên đi trốn mưa thì hơn
We could do with some rain: Sẽ rất tuyệt nếu có mưa (Mong trời mưa)
I’m soaked to the skin: Tôi ướt như chuột lột.
Cách học giao tiếp cơ bản bằng Tiếng Anh mà bạn nên biết

Cách học Tiếng Anh giao tiếp nhanh nhất
Học Tiếng Anh không quá khó như bạn nghĩ, nhưng cũng không dễ để thành thạo tất cả kỹ năng nói, nghe, đọc, viết. Bạn cần siêng năng, chăm chỉ rèn luyện mỗi ngày để đạt kết quả tốt nhất.
Học từ vựng
Muốn nói Tiếng Anh lưu loát bạn cần có vốn từ vựng để nội dung câu thoại được phong phú hơn. Mỗi ngày bạn cần học từ 3-5 từ vựng sau đó có thể tăng dần lên.
Học phát âm
Phát âm đúng ngữ điệu thì câu nói mới hay, người nghe mới dễ hiểu. Bạn có thể học phát âm bằng nhiều cách như xem TV, phim nước ngoài, nghe nhạc,…hoặc tập nói chuyện với người bản xứ.
Hotline: 0966.411.584
Địa chỉ: Ngã tư thị trấn Chờ - Yên Phong – Bắc Ninh
Tin đăng liên quan