Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

các câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản

ID tin: 5007270
Cập nhật: 28/08/2020, lúc 15:08 -

1. Xin chào tiếng Hàn안녕하새요!An yong ha se yo안녕하십니까!An yong ha sim ni kka2.  Chúc ngủ ngon tiếng Hàn잘자요!Jal ja yo안영히 주무새요!An young hi chu mu se yo3. Chúc mừng sinh nhật tiếng Hàn생일죽아합니다Seng il chu ka ham ni ta4.  Chúc vui vẻ즐겁게보내새요!
Chư ko un bo ne se yo5.  Bạn có khỏe không? Cám ơn, tôi khỏe잘지냈어요? 저는 잘지내요.
Jal ji net so yo6. Tên bạn là gì? Tên tôi là…이름이 무엇이에요? 제이름은 … 에요.
I rưm mi mu ót si e yo7.  Rất vui được làm quen만나서 반갑습니다.
Man na so ban gap sưm mi ta8.  Tạm biệt. Hẹn gặp lại안녕히게세요. 또봐요
An young hi ke se yo. tto boa yo안녕히가세요. 또봐요
An young hi ka se yo. tto boa yo9.  Bạn bao nhiêu tuổi? Tôi … tuổi몇살 이세요? 저는 … 살이에요.
Myet sa ri e yo? jo nưn … sa ri e yo.10. Tôi xin lỗi미안합니다.
Mi an ham ni ta11. Xin cám ơn고맙습니다.
Go map sưm ni ta12. Không sao đâu괜찬아요!
Khuen ja na yo13.  Tôi biết rồi알겠어요
Al get so yo14.  Tôi không biết모르겠어요
Mo rư get so yo15.  Làm ơn nói lại lần nữa다시 말슴해 주시겠어요?
Ta si mal sư me ju si get so yo?16.  Bạn có thể nói chậm một chút được không?천천히 말슴해 주시겠어요?
Chon chon hi mal sư me ju si get so yo17.  Tôi có thể nói tiếng hàn một chút한국어 조금 할 수있어요.
Hang ku ko jo gưm hal su it so yo.
Tin đăng liên quan