Sản Phẩm Trong Giỏ Hàng
  • Bạn chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng
Tổng Hóa Đơn: VNĐ
|
ĐĂNG TIN
 
Đăng tin hoàn toàn miễn phí
 
Quảng cáo liên kết tại RB, EB
 
0% phí khi mua qua Banking/Visa

Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp (직업종류)

ID tin: 5010629
Cập nhật: 11/09/2020, lúc 10:58 -

1. 의사: bác sỹ
2. 유모: bảo mẫu
3. 군인: bộ đội
4. 웨이터: bồi bàn nam
5. 웨이트리스: bồi bàn nữ
6. 가수: ca sỹ
7. 경찰관: cảnh sát (경찰서: đồn cảnh sát)
8. 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
9. 선수: cầu thủ
10. 국가주석: chủ tịch nước
11. 공무원: nhân viên công chức
12. 공증인: công chứng viên
13. 노동자: người lao động
14. 근로자: người lao động
15. 감독: đạo diễn
16. 요리사: đầu bếp
17. 배우, 연주자: diễn viên
18. 약사: dược sĩ
19. 가정교사: gia sư
20. 회장: tổng giám đốc
21. 사장: giám đốc
22. 부장: phó giám đốc
23. 과장: quản đốc (sau phó giám đốc)
24. 팀장: trưởng nhóm
25. 교수: giáo sư
26. 선생님: giáo viên
27. 교장: hiệu trưởng
28. 화가: hoạ sĩ
Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp (직업종류)
Tin đăng liên quan